Định mức CE.12310 quy định hao phí cho 1 điểm thí nghiệm thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng nhất (thí nghiệm trên mặt) (Số lượng): 0,01 bộ phao thử độ chặt, 0,02 cái dao vòng hợp kim, 0,05 cái dao gạt đất.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm thí nghiệm theo mã CE.12310 cần: 1 bộ phao thử độ chặt; 2 cái dao vòng hợp kim; 5 cái dao gạt đất; 0,2 cái thùng đựng nước.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 điểm thí nghiệm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Phao thử độ chặt | bộ | 0,01 |
| Dao vòng hợp kim | cái | 0,02 |
| Dao gạt đất | cái | 0,05 |
| Thùng đựng nước | cái | 0,002 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,0 |
| Máy thi công | ||
| Cân phân tích | ca | 1,8 |
| Tủ sấy 3kW | ca | 1,8 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CE.12310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CE.12310 | Số lượng | mã đang xem |
| CE.12320 | Số lượng | +17,9% |