Định mức CC.41220 — Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m — Cấp đất IV - V

Phụ lục ILoại CCĐơn vị tính: 1 m khoan9 dòng hao phí

Định mức CC.41220 quy định hao phí cho 1 m khoan đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m (Cấp đất IV - V): 0,12 cái lưỡi cắt đất, 0,011 m cần xoắn, 0,012 m cần chốt.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.41220 cần: 12 cái lưỡi cắt đất; 1,1 m cần xoắn; 1,2 m cần chốt; 1 cái chốt cần.

Thuộc nhóm công tác CC.41200 — Độ Sâu Hố Khoan > 10M.

Bảng hao phí định mức CC.41220

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m khoan
Vật liệu
Lưỡi cắt đấtcái0,12
Cần xoắnm0,011
Cần chốtm0,012
Chốt cầncái0,01
Ống chốngbộ0,03
Đầu nối ống chốngcái0,01
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,43
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc loại tương tựca0,23

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CC.412

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.41220 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CC.41220Cấp đất IV - Vmã đang xem
CC.41210Cấp đất I - III -35,0%

Xem nguyên bảng CC.412 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CC.41220 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CC.41220

Mã định mức CC.41220 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CC.41220 quy định hao phí cho 1 m khoan đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m (Cấp đất IV - V): 0,12 cái lưỡi cắt đất, 0,011 m cần xoắn, 0,012 m cần chốt.
Định mức CC.41220 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CC.41220 được lập cho 1 m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.41220 cần: 12 cái lưỡi cắt đất; 1,1 m cần xoắn; 1,2 m cần chốt; 1 cái chốt cần.
Mã CC.41220 khác gì các mã cùng bảng CC.412?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất IV - V"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CC.41210 thấp hơn 35%.
Định mức CC.41220 được quy định ở văn bản nào?
Mã CC.41220 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ