Định mức CC.41110 — Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu khoan từ 0m đến 10m — Cấp I - III

Định mức CC.41110 quy định hao phí cho 1 m khoan đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu khoan từ 0m đến 10m (Cấp I - III): 0,07 cái lưỡi cắt đất, 0,009 m cần xoắn, 0,012 m cần chốt.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.41110 cần: 7 cái lưỡi cắt đất; 0,9 m cần xoắn; 1,2 m cần chốt; 1 cái chốt cần.

Thuộc nhóm công tác CC.41100 — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 10M.

Bảng hao phí định mức CC.41110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m khoan
Vật liệu
Lưỡi cắt đấtcái0,07
Cần xoắnm0,009
Cần chốtm0,012
Chốt cầncái0,01
Ống chốngbộ0,03
Đầu nối ống chốngcái0,01
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,48
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc loại tương tựca0,14

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CC.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.41110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CC.41110Cấp I - IIImã đang xem
CC.41120đất IV - V +51,2%

Xem nguyên bảng CC.411 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CC.41110 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CC.41110

Mã định mức CC.41110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CC.41110 quy định hao phí cho 1 m khoan đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu khoan từ 0m đến 10m (Cấp I - III): 0,07 cái lưỡi cắt đất, 0,009 m cần xoắn, 0,012 m cần chốt.
Định mức CC.41110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CC.41110 được lập cho 1 m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.41110 cần: 7 cái lưỡi cắt đất; 0,9 m cần xoắn; 1,2 m cần chốt; 1 cái chốt cần.
Mã CC.41110 khác gì các mã cùng bảng CC.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp I - III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CC.41120 cao hơn 51.2%.
Định mức CC.41110 được quy định ở văn bản nào?
Mã CC.41110 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CC.41110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CC.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CC — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 10M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ