Định mức BD.24704 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm — Cấp đá II

Định mức BD.24704 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm (Cấp đá II): 0,118 bộ bộ choòng nón xoay-loại t, 0,073 m cần khoan d 114 mm, 0,017 bộ đầu nối cần.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.24704 cần: 11,8 bộ bộ choòng nón xoay-loại t; 7,3 m cần khoan d 114 mm; 1,7 bộ đầu nối cần; 24.916,1 kg sét bột bentonít.

Thuộc nhóm công tác BD.24700 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 900 Mm Đến < 1000 Mm.

Bảng hao phí định mức BD.24704

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m khoan
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay-loại Tbộ0,118
Cần khoan D 114 mmm0,073
Đầu nối cầnbộ0,017
Sét bột Bentonítkg249,161
Nước thi côngm39,568
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công6,93
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,623
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,373
Máy bơm nước 2 kWca0,341
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.247

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.24704 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.24704Cấp đá IImã đang xem
BD.24701Đất -71,8%
BD.24702Cấp đá IV -64,0%
BD.24703Cấp đá III -35,5%
BD.24705Cấp đá I +31,5%

Xem nguyên bảng BD.247 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BD.24704 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.24704

Mã định mức BD.24704 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.24704 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm (Cấp đá II): 0,118 bộ bộ choòng nón xoay-loại t, 0,073 m cần khoan d 114 mm, 0,017 bộ đầu nối cần.
Định mức BD.24704 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.24704 được lập cho 1m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.24704 cần: 11,8 bộ bộ choòng nón xoay-loại t; 7,3 m cần khoan d 114 mm; 1,7 bộ đầu nối cần; 24.916,1 kg sét bột bentonít.
Mã BD.24704 khác gì các mã cùng bảng BD.247?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.24701 thấp hơn 71.8%, mã BD.24702 thấp hơn 64%, mã BD.24703 thấp hơn 35.5%.
Định mức BD.24704 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.24704 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BD.24704 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BD.247 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BD — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 900 Mm Đến < 1000 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ