Định mức BD.23425 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm — Cấp đá I

Định mức BD.23425 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm (Cấp đá I): 0,1 bộ bộ choòng nón xoay- loại k, 0,043 m cần khoan d 63,5 mm, 0,011 bộ đầu nối cần.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.23425 cần: 10 bộ bộ choòng nón xoay- loại k; 4,3 m cần khoan d 63,5 mm; 1,1 bộ đầu nối cần; 52,8 m3 đất sét.

Thuộc nhóm công tác BD.23420 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 200 Mm Đến < 300 Mm.

Bảng hao phí định mức BD.23425

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m khoan
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ0,1
Cần khoan D 63,5 mmm0,043
Đầu nối cầnbộ0,011
Đất sétm30,528
Nước thi côngm32,614
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công4,17
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca1,960
Máy trộn dung dịch 750 lítca1,176
Máy bơm nước 2 kWca0,704
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.2342

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.23425 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.23425Cấp đá Imã đang xem
BD.23421Đất -91,5%
BD.23422Cấp đá IV -89,3%
BD.23423Cấp đá III -78,1%
BD.23424Cấp đá II -55,3%

Xem nguyên bảng BD.2342 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BD.23425 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.23425

Mã định mức BD.23425 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.23425 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm (Cấp đá I): 0,1 bộ bộ choòng nón xoay- loại k, 0,043 m cần khoan d 63,5 mm, 0,011 bộ đầu nối cần.
Định mức BD.23425 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.23425 được lập cho 1m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.23425 cần: 10 bộ bộ choòng nón xoay- loại k; 4,3 m cần khoan d 63,5 mm; 1,1 bộ đầu nối cần; 52,8 m3 đất sét.
Mã BD.23425 khác gì các mã cùng bảng BD.2342?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.23421 thấp hơn 91.5%, mã BD.23422 thấp hơn 89.3%, mã BD.23423 thấp hơn 78.1%.
Định mức BD.23425 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.23425 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BD.23425 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BD.2342 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BD — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 200 Mm Đến < 300 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ