Định mức BD.23221 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100 m đường kính lỗ khoan từ 200 đến <300 mm (Đất): 0,02 bộ bộ choòng nón xoay-loại m, 0,011 m cần khoan d 63,5 mm, 0,002 bộ đầu nối cần.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.23221 cần: 2 bộ bộ choòng nón xoay-loại m; 1,1 m cần khoan d 63,5 mm; 0,2 bộ đầu nối cần; 31,7 m3 đất sét.
Thuộc nhóm công tác BD.23220 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 200 Mm Đến < 300 Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,020 |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,011 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,002 |
| Đất sét | m3 | 0,317 |
| Nước thi công | m3 | 1,568 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,39 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,075 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,045 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,027 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.23221 làm mốc.