Định mức BD.22253 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm (Đá III): 0,002 cái choòng khoan loại: 1450 kg/cái, 0,002 bộ bộ cần khoan loại d220: 1120 kg/bộ, 0,002 cái ống múc loại: 735 kg/cái.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.22253 cần: 0,2 cái choòng khoan loại: 1450 kg/cái; 0,2 bộ bộ cần khoan loại d220: 1120 kg/bộ; 0,2 cái ống múc loại: 735 kg/cái; 132,8 kg cáp khoan.
Thuộc nhóm công tác BD.22250 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 700 Mm Đến < 800 Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m khoan |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Choòng khoan loại: 1450 kg/cái | cái | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,002 |
| Ống múc loại: 735 kg/cái | cái | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 1,328 |
| Que hàn | kg | 2,532 |
| Thép nhíp | kg | 3,263 |
| Đất sét | m3 | 1,335 |
| Nước thi công | m3 | 6,608 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,17 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 1,484 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,608 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,890 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,608 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.22253 làm mốc.