Định mức BD.22233 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm — Đá III

Định mức BD.22233 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm (Đá III): 0,001 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái, 0,001 bộ bộ cần khoan loại d220: 1120 kg/bộ, 0,001 cái ống múc loại: 635 kg/cái.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.22233 cần: 0,1 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái; 0,1 bộ bộ cần khoan loại d220: 1120 kg/bộ; 0,1 cái ống múc loại: 635 kg/cái; 99,6 kg cáp khoan.

Thuộc nhóm công tác BD.22230 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 500 Mm Đến < 600 Mm.

Bảng hao phí định mức BD.22233

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m khoan
Vật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,001
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,001
Ống múc loại: 635 kg/cáicái0,001
Cáp khoankg0,996
Que hànkg1,899
Thép nhípkg2,447
Đất sétm30,998
Nước thi côngm34,938
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công3,12
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca1,113
Máy hàn 23 kWca0,456
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,668
Máy bơm nước 2 kWca0,456

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.2223

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.22233 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.22233Đá IIImã đang xem
BD.22231Đất -60,4%
BD.22232Đá IV -25,0%
BD.22234Đá II +61,4%
BD.22235Đá I +187,8%

Xem nguyên bảng BD.2223 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BD.22233 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.22233

Mã định mức BD.22233 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.22233 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm (Đá III): 0,001 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái, 0,001 bộ bộ cần khoan loại d220: 1120 kg/bộ, 0,001 cái ống múc loại: 635 kg/cái.
Định mức BD.22233 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.22233 được lập cho 1m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.22233 cần: 0,1 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái; 0,1 bộ bộ cần khoan loại d220: 1120 kg/bộ; 0,1 cái ống múc loại: 635 kg/cái; 99,6 kg cáp khoan.
Mã BD.22233 khác gì các mã cùng bảng BD.2223?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đá III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.22231 thấp hơn 60.4%, mã BD.22232 thấp hơn 25%, mã BD.22234 cao hơn 61.4%.
Định mức BD.22233 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.22233 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BD.22233 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BD.2223 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BD — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 500 Mm Đến < 600 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ