Định mức BD.22121 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm — Đất

Định mức BD.22121 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm (Đất): 0,001 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái, 0,001 bộ bộ cần khoan loại d188: 840 kg/bộ, 0,001 cái ống múc loại: 522 kg/cái.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.22121 cần: 0,1 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái; 0,1 bộ bộ cần khoan loại d188: 840 kg/bộ; 0,1 cái ống múc loại: 522 kg/cái; 16 kg cáp khoan.

Thuộc nhóm công tác BD.22120 — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 400 Mm Đến < 500 Mm.

Bảng hao phí định mức BD.22121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m khoan
Vật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,001
Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộbộ0,001
Ống múc loại: 522 kg/cáicái0,001
Cáp khoankg0,160
Que hànkg0,467
Thép nhípkg0,583
Đất sétm30,611
Nước thi côngm33,022
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,14
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,170
Máy hàn 23 kWca0,070
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,102
Máy bơm nước 2 kWca0,070

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.2212

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.22121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.22121Đấtmã đang xem
BD.22122Đá IV +80,0%
BD.22123Đá III +147,6%
BD.22124Đá II +328,4%
BD.22125Đá I +694,4%

Xem nguyên bảng BD.2212 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BD.22121 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.22121

Mã định mức BD.22121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.22121 quy định hao phí cho 1m khoan khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm (Đất): 0,001 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái, 0,001 bộ bộ cần khoan loại d188: 840 kg/bộ, 0,001 cái ống múc loại: 522 kg/cái.
Định mức BD.22121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.22121 được lập cho 1m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m khoan theo mã BD.22121 cần: 0,1 cái choòng khoan loại: 900 kg/cái; 0,1 bộ bộ cần khoan loại d188: 840 kg/bộ; 0,1 cái ống múc loại: 522 kg/cái; 16 kg cáp khoan.
Mã BD.22121 khác gì các mã cùng bảng BD.2212?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đất"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.22122 cao hơn 80%, mã BD.22123 cao hơn 147.6%, mã BD.22124 cao hơn 328.4%.
Định mức BD.22121 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.22121 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BD.22121 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BD.2212 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BD — Đường Kính Lỗ Khoan Từ 400 Mm Đến < 500 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ