Định mức BD.11110 quy định hao phí cho 100m khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150- 200mm (Khoan ngầm trên cạn): 437,5 kg bột bentonite, 2,8 kg bột ejectomer, 0,69 cái ống khoan (cần khoan).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BD.11110 cần: 43.750 kg bột bentonite; 280 kg bột ejectomer; 69 cái ống khoan (cần khoan); 1 cái mũi khoan.
Thuộc nhóm công tác BD.11100 — Khoan Đặt Ống Nhựa Hdpe Bằng Máy Khoan Ngầm Có Định Hướng, Đường Kính 150-200Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bột Bentonite | kg | 437,5 |
| Bột Ejectomer | kg | 2,8 |
| Ống khoan (cần khoan) | cái | 0,69 |
| Mũi khoan | cái | 0,01 |
| Lưỡi khoan | cái | 0,07 |
| Bộ phát sóng 86B11 | cái | 0,01 |
| Bộ định vị | bộ | 0,01 |
| Đầu phá 250mm | cái | 0,01 |
| Dây xích truyền động | cái | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 6 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 14,85 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,833 |
| Máy bơm 200m3/h | ca | 0,833 |
| Máy khoan ngầm có định hướng | ca | 1,086 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.11110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BD.11110 | Khoan ngầm trên cạn | mã đang xem |
| BD.11120 | Khoan ngầm băng sông | +27,1% |