Định mức BB.90117 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống gang và đường ống thép (Đường kính ống (mm) 1200): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bích đặc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90117 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bích đặc; 5 cái bích rỗng.
Thuộc nhóm công tác BB.90100 — Thử Áp Lực Đường Ống Gang Và Đường Ống Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van 1 chiều | cái | 0,05 |
| Van xả khí D40 | cái | 0,05 |
| Bích đặc | cái | 0,05 |
| Bích rỗng | cái | 0,05 |
| Bu | cái | 0,05 |
| Be | cái | 0,05 |
| Cao su tấm | m2 | 0,86 |
| Bu lông M33-M39 | cái | 0,32 |
| Vật liệu khác | % | 0,001 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 3,83 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90117 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.90117 | Đường kính ống (mm) 1200 | mã đang xem |
| BB.90101 | Đường kính ống (mm) <100 | -89,1% |
| BB.90102 | Đường kính ống (mm) 100 | -83,7% |
| BB.90103 | Đường kính ống (mm) 125 | -82,1% |
| BB.90104 | Đường kính ống (mm) 150 | -79,8% |
| BB.90105 | Đường kính ống (mm) 200 | -75,8% |
| BB.90106 | Đường kính ống (mm) 250 | -71,1% |
| BB.90107 | Đường kính ống (mm) 300 | -69,6% |
| BB.90108 | Đường kính ống (mm) 350 | -62,0% |
| BB.90109 | Đường kính ống (mm) 400 | -59,5% |
| BB.90110 | Đường kính ống (mm) 500 | -53,0% |
| BB.90111 | Đường kính ống (mm) 600 | -47,6% |
| BB.90112 | Đường kính ống (mm) 700 | -42,2% |
| BB.90113 | Đường kính ống (mm) 800 | -31,3% |
| BB.90114 | Đường kính ống (mm) 900 | -22,6% |
| BB.90115 | Đường kính ống (mm) 1000 | -14,7% |
| BB.90116 | Đường kính ống (mm) 1100 | -6,9% |
| BB.90118 | Đường kính ống (mm) 1300 | +10,8% |
| BB.90119 | Đường kính ống (mm) 1400 | +21,9% |
| BB.90120 | Đường kính ống (mm) 1500 | +33,3% |
| BB.90121 | Đường kính ống (mm) 1600 | +45,0% |
| BB.90122 | Đường kính ống (mm) 1800 | +67,8% |
| BB.90123 | Đường kính ống (mm) 2000 | +90,9% |
| BB.90124 | Đường kính ống (mm) 2200 | +115,5% |
| BB.90125 | Đường kính ống (mm) 2400 | +141,4% |
| BB.90126 | Đường kính ống (mm) 2500 | +155,6% |
Thành phần công việc
Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo