Định mức BB.76211 — Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm — Đường kính côn, cút (mm) 800

Định mức BB.76211 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm (Đường kính côn, cút (mm) 800): 1 cái côn, cút nhựa, 2 cái cùm nhựa nối ống, 1,81 m2 màng keo dán ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.76211 cần: 100 cái côn, cút nhựa; 200 cái cùm nhựa nối ống; 181 m2 màng keo dán ống; 43 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.76200 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Gân Xoắn Hdpe 2 Lớp Nối Bằng Cùm.

Bảng hao phí định mức BB.76211

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựacái1
Cùm nhựa nối ốngcái2
Màng keo dán ốngm21,81
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,43

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.762

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.76211 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.76211Đường kính côn, cút (mm) 800mã đang xem
BB.76201Đường kính côn, cút (mm) 100 -81,4%
BB.76202Đường kính côn, cút (mm) 150 -79,5%
BB.76203Đường kính côn, cút (mm) 200 -74,0%
BB.76204Đường kính côn, cút (mm) 250 -62,8%
BB.76205Đường kính côn, cút (mm) 300 -58,1%
BB.76206Đường kính côn, cút (mm) 350 -53,5%
BB.76207Đường kính côn, cút (mm) 400 -48,8%
BB.76208Đường kính côn, cút (mm) 500 -44,2%
BB.76209Đường kính côn, cút (mm) 600 -20,9%
BB.76210Đường kính côn, cút (mm) 700 -11,6%
BB.76212Đường kính côn, cút (mm) 1000 +11,6%

Xem nguyên bảng BB.762 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.76211 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.76211

Mã định mức BB.76211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.76211 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm (Đường kính côn, cút (mm) 800): 1 cái côn, cút nhựa, 2 cái cùm nhựa nối ống, 1,81 m2 màng keo dán ống.
Định mức BB.76211 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.76211 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.76211 cần: 100 cái côn, cút nhựa; 200 cái cùm nhựa nối ống; 181 m2 màng keo dán ống; 43 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.76211 khác gì các mã cùng bảng BB.762?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.76201 thấp hơn 81.4%, mã BB.76202 thấp hơn 79.5%, mã BB.76203 thấp hơn 74%.
Thành phần công việc của định mức BB.76211 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.76211 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.76211 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.76211 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.762 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Gân Xoắn Hdpe 2 Lớp Nối Bằng Cùm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ