Định mức BB.51011 — Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m — Đường kính ống (mm) 38,1

Định mức BB.51011 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m (Đường kính ống (mm) 38,1): 100,5 m ống đồng, 0,285 kg que hàn đồng, 0,013 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.51011 cần: 10.050 m ống đồng; 28,5 kg que hàn đồng; 1,3 chai ô xy; 2,6 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BB.51000 — Lắp Đặt Ống Đồng Bằng Phương Pháp Hàn-Đoạn Ống Dài 2 M.

Bảng hao phí định mức BB.51011

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống đồngm100,5
Que hàn đồngkg0,285
Ô xychai0,013
Khí gaskg0,026
Thuốc hànkg0,019
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công26,83

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.510

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.51011 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.51011Đường kính ống (mm) 38,1mã đang xem
BB.51001Đường kính ống (mm) 6,4 -49,7%
BB.51002Đường kính ống (mm) 9,5 -40,7%
BB.51003Đường kính ống (mm) 12,7 -37,6%
BB.51004Đường kính ống (mm) 15,9 -31,5%
BB.51005Đường kính ống (mm) 19,1 -17,3%
BB.51006Đường kính ống (mm) 22,2 -14,0%
BB.51007Đường kính ống (mm) 25,4 -11,4%
BB.51008Đường kính ống (mm) 28,6 -9,9%
BB.51009Đường kính ống (mm) 31,8 -7,9%
BB.51010Đường kính ống (mm) 34,9 -6,2%
BB.51012Đường kính ống (mm) 41,3 +1,5%
BB.51013Đường kính ống (mm) 54 +6,1%
BB.51014Đường kính ống (mm) 66,7 +13,0%

Xem nguyên bảng BB.510 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.51011 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.51011

Mã định mức BB.51011 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.51011 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m (Đường kính ống (mm) 38,1): 100,5 m ống đồng, 0,285 kg que hàn đồng, 0,013 chai ô xy.
Định mức BB.51011 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.51011 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.51011 cần: 10.050 m ống đồng; 28,5 kg que hàn đồng; 1,3 chai ô xy; 2,6 kg khí gas.
Mã BB.51011 khác gì các mã cùng bảng BB.510?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 38,1"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.51001 thấp hơn 49.7%, mã BB.51002 thấp hơn 40.7%, mã BB.51003 thấp hơn 37.6%.
Thành phần công việc của định mức BB.51011 gồm những gì?
Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.51011 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.51011 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.51011 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.510 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Đồng Bằng Phương Pháp Hàn-Đoạn Ống Dài 2 M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ