Định mức BB.46183 — Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 800mm — Chiều dày (mm) 47,4

Định mức BB.46183 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 800mm (Chiều dày (mm) 47,4): 100,5 m ống nhựa hdpe, 34,27 công nhân công nhóm 3, 2,4 ca cần cẩu 10 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.46183 cần: 10.050 m ống nhựa hdpe; 3.427 công nhân công nhóm 3; 240 ca cần cẩu 10 t; 504 ca máy gia nhiệt d1200.

Thuộc nhóm công tác BB.46180 — Lắp Đặt Ống Nhựa Hdpe Bằng Phương Pháp Hàn Gia Nhiệt, Đường Kính 800Mm.

Bảng hao phí định mức BB.46183

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công34,27
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca2,40
Máy gia nhiệt D1200ca5,04

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.4618

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.46183 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.46183Chiều dày (mm) 47,4mã đang xem
BB.46181Chiều dày (mm) 30,6 -25,4%
BB.46182Chiều dày (mm) 38,1 -14,2%
BB.46184Chiều dày (mm) 58,8 +17,3%

Xem nguyên bảng BB.4618 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.46183 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.46183

Mã định mức BB.46183 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.46183 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 800mm (Chiều dày (mm) 47,4): 100,5 m ống nhựa hdpe, 34,27 công nhân công nhóm 3, 2,4 ca cần cẩu 10 t.
Định mức BB.46183 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.46183 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.46183 cần: 10.050 m ống nhựa hdpe; 3.427 công nhân công nhóm 3; 240 ca cần cẩu 10 t; 504 ca máy gia nhiệt d1200.
Mã BB.46183 khác gì các mã cùng bảng BB.4618?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (mm) 47,4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.46181 thấp hơn 25.4%, mã BB.46182 thấp hơn 14.2%, mã BB.46184 cao hơn 17.3%.
Định mức BB.46183 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.46183 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.46183 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.4618 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Hdpe Bằng Phương Pháp Hàn Gia Nhiệt, Đường Kính 800Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ