Định mức BB.44302 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng măng sông, đoạn ống dài 6 m (Đường kính ống (mm) 32): 100,02 m ống nhựa nhôm, 17 cái măng sông, 11 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.44302 cần: 10.002 m ống nhựa nhôm; 1.700 cái măng sông; 1.100 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.44300 — Lắp Đặt Ống Nhựa Nhôm Nối Bằng Măng Sông - Đoạn Ống Dài 6 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa nhôm | m | 100,02 |
| Măng sông | cái | 17 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.44302 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.44302 | Đường kính ống (mm) 32 | mã đang xem |
| BB.44301 | Đường kính ống (mm) 26 | -9,1% |