Định mức BB.43205 quy định hao phí cho 100 m lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m (Đường kính ống (mm) 300): 100,5 m ống nhựa gân xoắn, 19 cái cùm nhựa nối ống, 6,66 m2 màng keo dán ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã BB.43205 cần: 10.050 m ống nhựa gân xoắn; 1.900 cái cùm nhựa nối ống; 666 m2 màng keo dán ống; 429 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.43200 — Lắp Đặt Ống Nhựa Gân Xoắn Hdpe 2 Lớp, Nối Màng Keo - Đoạn Ống Dài 5 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100 m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa gân xoắn | m | 100,5 |
| Cùm nhựa nối ống | cái | 19 |
| Màng keo dán ống | m2 | 6,66 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,29 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.43205 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.43205 | Đường kính ống (mm) 300 | mã đang xem |
| BB.43201 | Đường kính ống (mm) 100 | -59,7% |
| BB.43202 | Đường kính ống (mm) 150 | -56,4% |
| BB.43203 | Đường kính ống (mm) 200 | -49,0% |
| BB.43204 | Đường kính ống (mm) 250 | -32,9% |
| BB.43206 | Đường kính ống (mm) 350 | +16,8% |
| BB.43207 | Đường kính ống (mm) 400 | +46,6% |
| BB.43208 | Đường kính ống (mm) 500 | +103,7% |
| BB.43209 | Đường kính ống (mm) 600 | +185,5% |
| BB.43210 | Đường kính ống (mm) 700 | +221,7% |
| BB.43211 | Đường kính ống (mm) 800 | +268,1% |
| BB.43212 | Đường kính ống (mm) 1000 | +416,3% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.
Tiếp theo