Định mức BB.43203 — Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m — Đường kính ống (mm) 200

Định mức BB.43203 quy định hao phí cho 100 m lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m (Đường kính ống (mm) 200): 100,5 m ống nhựa gân xoắn, 19 cái cùm nhựa nối ống, 2,94 m2 màng keo dán ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã BB.43203 cần: 10.050 m ống nhựa gân xoắn; 1.900 cái cùm nhựa nối ống; 294 m2 màng keo dán ống; 219 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.43200 — Lắp Đặt Ống Nhựa Gân Xoắn Hdpe 2 Lớp, Nối Màng Keo - Đoạn Ống Dài 5 M.

Bảng hao phí định mức BB.43203

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m
Vật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5
Cùm nhựa nối ốngcái19
Màng keo dán ốngm22,94
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,19

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.432

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.43203 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.43203Đường kính ống (mm) 200mã đang xem
BB.43201Đường kính ống (mm) 100 -21,0%
BB.43202Đường kính ống (mm) 150 -14,6%
BB.43204Đường kính ống (mm) 250 +31,5%
BB.43205Đường kính ống (mm) 300 +95,9%
BB.43206Đường kính ống (mm) 350 +128,8%
BB.43207Đường kính ống (mm) 400 +187,2%
BB.43208Đường kính ống (mm) 500 +299,1%
BB.43209Đường kính ống (mm) 600 +459,4%
BB.43210Đường kính ống (mm) 700 +530,1%
BB.43211Đường kính ống (mm) 800 +621,0%
BB.43212Đường kính ống (mm) 1000 +911,4%

Xem nguyên bảng BB.432 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.43203 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.43203

Mã định mức BB.43203 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.43203 quy định hao phí cho 100 m lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối màng keo, đoạn ống dài 5 m (Đường kính ống (mm) 200): 100,5 m ống nhựa gân xoắn, 19 cái cùm nhựa nối ống, 2,94 m2 màng keo dán ống.
Định mức BB.43203 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.43203 được lập cho 100 m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã BB.43203 cần: 10.050 m ống nhựa gân xoắn; 1.900 cái cùm nhựa nối ống; 294 m2 màng keo dán ống; 219 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.43203 khác gì các mã cùng bảng BB.432?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.43201 thấp hơn 21%, mã BB.43202 thấp hơn 14.6%, mã BB.43204 cao hơn 31.5%.
Thành phần công việc của định mức BB.43203 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.
Định mức BB.43203 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.43203 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.43203 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.432 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Gân Xoắn Hdpe 2 Lớp, Nối Màng Keo - Đoạn Ống Dài 5 M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ