Định mức BB.43111 — Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m — Đường kính ống 800

Định mức BB.43111 quy định hao phí cho 100 m lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m (Đường kính ống 800): 100,5 m ống nhựa gân xoắn, 19 cái ống nối, 14,44 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã BB.43111 cần: 10.050 m ống nhựa gân xoắn; 1.900 cái ống nối; 1.444 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.43100 — Lắp Đặt Ống Nhựa Gân Xoắn Hdpe 1 Lớp Có Đầu Nối Gai - Đoạn Ống Dài 5 M.

Bảng hao phí định mức BB.43111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m
Vật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5
Ống nốicái19
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công14,44

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.431

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.43111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.43111Đường kính ống 800mã đang xem
BB.43101Đường kính ống (mm) 100 -89,6%
BB.43102Đường kính ống (mm) 150 -88,7%
BB.43103Đường kính ống (mm) 200 -86,8%
BB.43104Đường kính ống (mm) 250 -82,7%
BB.43105Đường kính ống (mm) 300 -74,2%
BB.43106Đường kính ống (mm) 350 -69,9%
BB.43107Đường kính ống (mm) 400 -62,1%
BB.43108Đường kính ống (mm) 500 -47,4%
BB.43109Đường kính ống (mm) 600 -32,1%
BB.43110Đường kính ống 700 -16,9%
BB.43112(mm) 1000 +33,4%

Xem nguyên bảng BB.431 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.43111 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.43111

Mã định mức BB.43111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.43111 quy định hao phí cho 100 m lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m (Đường kính ống 800): 100,5 m ống nhựa gân xoắn, 19 cái ống nối, 14,44 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.43111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.43111 được lập cho 100 m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m theo mã BB.43111 cần: 10.050 m ống nhựa gân xoắn; 1.900 cái ống nối; 1.444 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.43111 khác gì các mã cùng bảng BB.431?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống 800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.43101 thấp hơn 89.6%, mã BB.43102 thấp hơn 88.7%, mã BB.43103 thấp hơn 86.8%.
Thành phần công việc của định mức BB.43111 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.43111 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.43111 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.43111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.431 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Gân Xoắn Hdpe 1 Lớp Có Đầu Nối Gai - Đoạn Ống Dài 5 M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ