Định mức BB.41310 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 125): 101 m ống nhựa pvc, 12,91 công nhân công nhóm 3, 0,73 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41310 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 1.291 công nhân công nhóm 3; 73 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Thuộc nhóm công tác BB.41300 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống nhựa PVC | m | 101 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,91 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,73 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41310 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.41310 | Đường kính ống (mm) 125 | mã đang xem |
| BB.41301 | Đường kính ống (mm) 20 | -50,5% |
| BB.41302 | Đường kính ống (mm) 25 | -46,2% |
| BB.41303 | Đường kính ống (mm) 32 | -43,7% |
| BB.41304 | Đường kính ống (mm) 40 | -37,1% |
| BB.41305 | Đường kính ống (mm) 50 | -33,7% |
| BB.41306 | Đường kính ống (mm) 60 | -27,7% |
| BB.41307 | Đường kính ống (mm) 75 | -26,4% |
| BB.41308 | Đường kính ống (mm) 80 | -21,8% |
| BB.41309 | Đường kính ống (mm) 100 | -5,6% |
| BB.41311 | Đường kính ống (mm) 150 | +13,5% |
| BB.41312 | Đường kính ống (mm) 200 | +25,3% |
| BB.41313 | Đường kính ống (mm) 250 | +41,8% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.
Tiếp theo
Tiếp theo