Định mức BB.41305 — Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 50

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m4 dòng hao phí

Định mức BB.41305 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 50): 101 m ống nhựa pvc, 8,76 công nhân công nhóm 3, 0,29 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41305 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 876 công nhân công nhóm 3; 29 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.41300 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6 M.

Bảng hao phí định mức BB.41305

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm101
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công8,76
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,29

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.413

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41305 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.41305Đường kính ống (mm) 50mã đang xem
BB.41301Đường kính ống (mm) 20 -25,4%
BB.41302Đường kính ống (mm) 25 -18,9%
BB.41303Đường kính ống (mm) 32 -15,1%
BB.41304Đường kính ống (mm) 40 -5,2%
BB.41306Đường kính ống (mm) 60 +9,0%
BB.41307Đường kính ống (mm) 75 +10,9%
BB.41308Đường kính ống (mm) 80 +17,8%
BB.41309Đường kính ống (mm) 100 +42,2%
BB.41310Đường kính ống (mm) 125 +50,7%
BB.41311Đường kính ống (mm) 150 +71,0%
BB.41312Đường kính ống (mm) 200 +88,8%
BB.41313Đường kính ống (mm) 250 +113,7%

Xem nguyên bảng BB.413 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.41305 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.41305

Mã định mức BB.41305 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.41305 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 50): 101 m ống nhựa pvc, 8,76 công nhân công nhóm 3, 0,29 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Định mức BB.41305 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.41305 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41305 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 876 công nhân công nhóm 3; 29 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.41305 khác gì các mã cùng bảng BB.413?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.41301 thấp hơn 25.4%, mã BB.41302 thấp hơn 18.9%, mã BB.41303 thấp hơn 15.1%.
Thành phần công việc của định mức BB.41305 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ. Tiếp theo
Định mức BB.41305 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.41305 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ