Định mức BB.41204 — Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng bằng gioăng, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 250

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m5 dòng hao phí

Định mức BB.41204 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng bằng gioăng, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 250): 100,5 m ống nhựa pvc, 16 cái gioăng cao su, 0,34 kg mỡ thoa ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41204 cần: 10.050 m ống nhựa pvc; 1.600 cái gioăng cao su; 34 kg mỡ thoa ống; 1.168 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.41200 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Gioăng - Đoạn Ống Dài 6M.

Bảng hao phí định mức BB.41204

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm100,5
Gioăng cao sucái16,0
Mỡ thoa ốngkg0,34
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công11,68

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.412

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41204 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.41204Đường kính ống (mm) 250mã đang xem
BB.41201Đường kính ống (mm) 100 -42,9%
BB.41202Đường kính ống (mm) 150 -40,1%
BB.41203Đường kính ống (mm) 200 -20,0%
BB.41205Đường kính ống (mm) 300 +20,2%

Xem nguyên bảng BB.412 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.41204 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.41204

Mã định mức BB.41204 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.41204 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng bằng gioăng, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 250): 100,5 m ống nhựa pvc, 16 cái gioăng cao su, 0,34 kg mỡ thoa ống.
Định mức BB.41204 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.41204 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41204 cần: 10.050 m ống nhựa pvc; 1.600 cái gioăng cao su; 34 kg mỡ thoa ống; 1.168 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.41204 khác gì các mã cùng bảng BB.412?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 250"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.41201 thấp hơn 42.9%, mã BB.41202 thấp hơn 40.1%, mã BB.41203 thấp hơn 20%.
Thành phần công việc của định mức BB.41204 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.
Định mức BB.41204 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.41204 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ