Định mức BB.41105 — Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 50

Định mức BB.41105 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 50): 101 m ống nhựa pvc, 0,23 kg cồn rửa, 0,06 kg nhựa dán.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41105 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 23 kg cồn rửa; 6 kg nhựa dán; 548 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.41100 — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Dán Keo - Đoạn Ông Dài 6 M.

Bảng hao phí định mức BB.41105

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống nhựa PVCm101
Cồn rửakg0,23
Nhựa dánkg0,06
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,48

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.411

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.41105 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.41105Đường kính ống (mm) 50mã đang xem
BB.41101Đường kính ống (mm) 20 -54,6%
BB.41102Đường kính ống (mm) 25 -46,7%
BB.41103Đường kính ống (mm) 32 -35,9%
BB.41104Đường kính ống (mm) 40 -20,1%
BB.41106Đường kính ống (mm) 60 +9,1%
BB.41107Đường kính ống (mm) 89 +15,3%
BB.41108Đường kính ống (mm) 100 +40,3%
BB.41109Đường kính ống (mm) 125 +52,6%
BB.41110Đường kính ống (mm) 150 +64,8%
BB.41111Đường kính ống (mm) 200 +107,5%
BB.41112Đường kính ống (mm) 250 +133,2%
BB.41113Đường kính ống (mm) 300 +179,9%

Xem nguyên bảng BB.411 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.41105 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.41105

Mã định mức BB.41105 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.41105 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (Đường kính ống (mm) 50): 101 m ống nhựa pvc, 0,23 kg cồn rửa, 0,06 kg nhựa dán.
Định mức BB.41105 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.41105 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.41105 cần: 10.100 m ống nhựa pvc; 23 kg cồn rửa; 6 kg nhựa dán; 548 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.41105 khác gì các mã cùng bảng BB.411?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.41101 thấp hơn 54.6%, mã BB.41102 thấp hơn 46.7%, mã BB.41103 thấp hơn 35.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.41105 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.
Định mức BB.41105 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.41105 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.41105 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.411 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Dán Keo - Đoạn Ông Dài 6 M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ