Định mức BB.33006 — Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m — Đường kính ống (mm) 76

Định mức BB.33006 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (Đường kính ống (mm) 76): 100,5 m ống thép tráng kẽm, 12 cái măng sông, 18,92 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.33006 cần: 10.050 m ống thép tráng kẽm; 1.200 cái măng sông; 1.892 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.33000 — Lắp Đặt Ống Thép Tráng Kẽm Bằng Phương Pháp Măng Sông - Đoạn Ống Dài 8M.

Bảng hao phí định mức BB.33006

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống thép tráng kẽmm100,5
Măng sôngcái12
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công18,92

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.330

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.33006 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.33006Đường kính ống (mm) 76mã đang xem
BB.33001Đường kính ống (mm) ≤ 25 -44,5%
BB.33002Đường kính ống (mm) 32 -34,5%
BB.33003Đường kính ống (mm) 40 -24,9%
BB.33004Đường kính ống (mm) 50 -17,5%
BB.33005Đường kính ống (mm) 67 -10,3%
BB.33007Đường kính ống (mm) 89 +5,3%
BB.33008Đường kính ống (mm) 100 +11,3%
BB.33009Đường kính ống (mm) 110 +16,2%
BB.33010Đường kính ống (mm) 150 +28,0%
BB.33011Đường kính ống (mm) 200 +71,2%
BB.33012Đường kính ống (mm) 250 +100,7%

Xem nguyên bảng BB.330 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.33006 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.33006

Mã định mức BB.33006 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.33006 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (Đường kính ống (mm) 76): 100,5 m ống thép tráng kẽm, 12 cái măng sông, 18,92 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.33006 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.33006 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.33006 cần: 10.050 m ống thép tráng kẽm; 1.200 cái măng sông; 1.892 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.33006 khác gì các mã cùng bảng BB.330?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 76"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.33001 thấp hơn 44.5%, mã BB.33002 thấp hơn 34.5%, mã BB.33003 thấp hơn 24.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.33006 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.
Định mức BB.33006 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.33006 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.33006 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.330 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Ống Thép Tráng Kẽm Bằng Phương Pháp Măng Sông - Đoạn Ống Dài 8M

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ