Định mức BB.33005 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m (Đường kính ống (mm) 67): 100,5 m ống thép tráng kẽm, 12 cái măng sông, 16,98 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.33005 cần: 10.050 m ống thép tráng kẽm; 1.200 cái măng sông; 1.698 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.33000 — Lắp Đặt Ống Thép Tráng Kẽm Bằng Phương Pháp Măng Sông - Đoạn Ống Dài 8M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống thép tráng kẽm | m | 100,5 |
| Măng sông | cái | 12 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 16,98 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.33005 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.33005 | Đường kính ống (mm) 67 | mã đang xem |
| BB.33001 | Đường kính ống (mm) ≤ 25 | -38,2% |
| BB.33002 | Đường kính ống (mm) 32 | -27,0% |
| BB.33003 | Đường kính ống (mm) 40 | -16,4% |
| BB.33004 | Đường kính ống (mm) 50 | -8,1% |
| BB.33006 | Đường kính ống (mm) 76 | +11,4% |
| BB.33007 | Đường kính ống (mm) 89 | +17,4% |
| BB.33008 | Đường kính ống (mm) 100 | +24,0% |
| BB.33009 | Đường kính ống (mm) 110 | +29,5% |
| BB.33010 | Đường kính ống (mm) 150 | +42,6% |
| BB.33011 | Đường kính ống (mm) 200 | +90,8% |
| BB.33012 | Đường kính ống (mm) 250 | +123,7% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.