Định mức BA.19302 quy định hao phí cho m kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà (Loại dây Dây thép Φ10mm): 0,62 kg thép tròn, 0,02 kg que hàn, 0,068 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.19302 cần: 62 kg thép tròn; 2 kg que hàn; 6,8 công nhân công nhóm 3; 0,5 ca máy hàn 14 kw.
Thuộc nhóm công tác BA.19300 — Kéo Rải Dây Chống Sét Theo Tường, Cột Và Mái Nhà.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 0,62 |
| Que hàn | kg | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,068 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 14 kW | ca | 0,005 |
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,050 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.19302 làm mốc.
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.