Định mức AN.21105 quy định hao phí cho 100m thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW (Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900): 65,17 m3 hỗn hợp bê tông cfg, 1,77 công nhân công nhóm 2, 0,237 ca máy búa rung 90 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AN.21105 cần: 6.517 m3 hỗn hợp bê tông cfg; 177 công nhân công nhóm 2; 23,7 ca máy búa rung 90 kw; 13,7 ca xe bơm bê tông 50 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AN.21000 — Thi Công Cọc Bê Tông Xi Măng Tro Bay (Cfg) Bằng Máy Búa Rung 90 Kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 65,17 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 |
| Máy thi công | ||
| Máy búa rung 90 kW | ca | 0,237 |
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,137 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AN.21105 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AN.21105 | Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | mã đang xem |
| AN.21101 | Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 500 | -24,9% |
| AN.21102 | Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 600 | -19,8% |
| AN.21103 | Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 700 | -11,8% |
| AN.21104 | Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | -5,1% |
| AN.21106 | Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | +5,1% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m