Định mức AN.11432 — Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t — Độ chặt yêu cầu K=0,90

Định mức AN.11432 quy định hao phí cho 100m3 đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t (Độ chặt yêu cầu K=0,90): 138 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, 0,95 công nhân công nhóm 1, 0,19 ca máy lu bánh thép 25 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AN.11432 cần: 13.800 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện; 95 công nhân công nhóm 1; 19 ca máy lu bánh thép 25 t; 9,5 ca máy ủi 110 cv.

Thuộc nhóm công tác AN.11400 — Đắp Hỗn Hợp Tro Xỉ Nhiệt Điện Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Lu Bánh Thép.

Bảng hao phí định mức AN.11432

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Vật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3138
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,95
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,190
Máy ủi 110 cvca0,095
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AN.1143

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AN.11432 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AN.11432Độ chặt yêu cầu K=0,90mã đang xem
AN.11431Độ chặt yêu cầu K=0,85 -30,7%
AN.11433Độ chặt yêu cầu K=0,95 +36,0%

Xem nguyên bảng AN.1143 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AN.11432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AN.11432

Mã định mức AN.11432 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AN.11432 quy định hao phí cho 100m3 đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t (Độ chặt yêu cầu K=0,90): 138 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, 0,95 công nhân công nhóm 1, 0,19 ca máy lu bánh thép 25 t.
Định mức AN.11432 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AN.11432 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AN.11432 cần: 13.800 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện; 95 công nhân công nhóm 1; 19 ca máy lu bánh thép 25 t; 9,5 ca máy ủi 110 cv.
Mã AN.11432 khác gì các mã cùng bảng AN.1143?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Độ chặt yêu cầu K=0,90"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AN.11431 thấp hơn 30.7%, mã AN.11433 cao hơn 36%.
Thành phần công việc của định mức AN.11432 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AN.11432 được quy định ở văn bản nào?
Mã AN.11432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AN.11432 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AN.1143 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AN — Đắp Hỗn Hợp Tro Xỉ Nhiệt Điện Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Lu Bánh Thép

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ