Định mức AN.11411 quy định hao phí cho 100m3 đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9 t (Độ chặt yêu cầu K=0,85): 135 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, 0,81 công nhân công nhóm 1, 0,206 ca máy lu bánh thép 9 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AN.11411 cần: 13.500 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện; 81 công nhân công nhóm 1; 20,6 ca máy lu bánh thép 9 t; 10,3 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AN.11400 — Đắp Hỗn Hợp Tro Xỉ Nhiệt Điện Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Lu Bánh Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,81 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,206 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,103 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AN.11411 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.