Định mức AN.1131 quy định hao phí cho 100m3 đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (Độ chặt yêu cầu K=0,85): 135 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, 8,14 công nhân công nhóm 1, 4,068 ca máy đầm đất cầm tay 70 kg.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AN.1131 cần: 13.500 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện; 814 công nhân công nhóm 1; 406,8 ca máy đầm đất cầm tay 70 kg.
Thuộc nhóm công tác AN.11300 — Đắp Nền Đường Bằng Hỗn Hợp Tro Xỉ Nhiệt Điện Bằng Máy Đầm Đất Cầm Tay 70 Kg.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 8,14 |
| Máy thi công | ||
| Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 4,068 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.