Định mức AN.11222 quy định hao phí cho 100m3 đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16 t (Độ chặt yêu cầu K=0,90): 138 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, 1,11 công nhân công nhóm 1, 0,28 ca máy lu bánh thép 16 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AN.11222 cần: 13.800 m3 hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện; 111 công nhân công nhóm 1; 28 ca máy lu bánh thép 16 t; 13,9 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AN.11200 — Đắp Nền Đường Bằng Hỗn Hợp Tro Xỉ Nhiệt Điện Bằng Máy Lu Bánh Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 138 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,11 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,280 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,139 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AN.11222 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.