Định mức AM.12302 — Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T bằng cần cẩu — Bốc xếp xuống

Định mức AM.12302 quy định hao phí cho 1 cấu kiện bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T bằng cần cẩu (Bốc xếp xuống): 0,06 công nhân công nhóm 1, 0,02 ca cần cẩu 6t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AM.12302 cần: 6 công nhân công nhóm 1; 2 ca cần cẩu 6t.

Thuộc nhóm công tác AM.12300 — Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤1T Bằng Cần Cẩu.

Bảng hao phí định mức AM.12302

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 cấu kiện
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,06
Máy thi công
Cần cẩu 6tca0,020

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 cấu kiện
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AM.123

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AM.12302 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AM.12302Bốc xếp xuốngmã đang xem
AM.12301Bốc xếp lên +32,5%

Xem nguyên bảng AM.123 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AM.12302 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bốc xếp, vận chuyển.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AM.12302

Mã định mức AM.12302 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AM.12302 quy định hao phí cho 1 cấu kiện bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1T bằng cần cẩu (Bốc xếp xuống): 0,06 công nhân công nhóm 1, 0,02 ca cần cẩu 6t.
Định mức AM.12302 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AM.12302 được lập cho 1 cấu kiện. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cấu kiện theo mã AM.12302 cần: 6 công nhân công nhóm 1; 2 ca cần cẩu 6t.
Mã AM.12302 khác gì các mã cùng bảng AM.123?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bốc xếp xuống"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AM.12301 cao hơn 32.5%.
Định mức AM.12302 được quy định ở văn bản nào?
Mã AM.12302 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AM.12302 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AM.123 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AM — Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤1T Bằng Cần Cẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ