Định mức AL.91133 — Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường — Đường kính ống (mm) ≤ 500

Định mức AL.91133 quy định hao phí cho 1 bộ phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường (Đường kính ống (mm) ≤ 500): 1 bộ bộ phòng mối đường ống kỹ thuật, 0,26 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã AL.91133 cần: 100 bộ bộ phòng mối đường ống kỹ thuật; 26 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AL.91130 — Phòng Mối Tại Vị Trí Đường Ống Kỹ Thuật Tiếp Giáp Với Sàn, Tường.

Bảng hao phí định mức AL.91133

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 bộ
Vật liệu
Bộ phòng mối đường ống kỹ thuậtbộ1,00
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,26

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 bộ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.9113

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.91133 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.91133Đường kính ống (mm) ≤ 500mã đang xem
AL.91131Đường kính ống (mm) ≤ 100 -50,0%
AL.91132Đường kính ống (mm) ≤ 300 -38,5%
AL.91134Đường kính ống (mm) ≤ 800 +34,6%

Xem nguyên bảng AL.9113 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AL.91133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.91133

Mã định mức AL.91133 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.91133 quy định hao phí cho 1 bộ phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường (Đường kính ống (mm) ≤ 500): 1 bộ bộ phòng mối đường ống kỹ thuật, 0,26 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.91133 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.91133 được lập cho 1 bộ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã AL.91133 cần: 100 bộ bộ phòng mối đường ống kỹ thuật; 26 công nhân công nhóm 2.
Mã AL.91133 khác gì các mã cùng bảng AL.9113?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) ≤ 500"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.91131 thấp hơn 50%, mã AL.91132 thấp hơn 38.5%, mã AL.91134 cao hơn 34.6%.
Thành phần công việc của định mức AL.91133 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AL.91133 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.91133 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.91133 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.9113 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Phòng Mối Tại Vị Trí Đường Ống Kỹ Thuật Tiếp Giáp Với Sàn, Tường

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ