Định mức AL.55120 — Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi — Đường kính lỗ khoan Φ > 80mm

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1cọc6 dòng hao phí

Định mức AL.55120 quy định hao phí cho 1cọc khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Đường kính lỗ khoan Φ > 80mm): 0,026 cái cần khoan l=1,5m, 0,065 cái mũi khoan, 10,5 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cọc theo mã AL.55120 cần: 2,6 cái cần khoan l=1,5m; 6,5 cái mũi khoan; 1.050 công nhân công nhóm 2; 45 ca máy khoan xoay đập tự hành φ105 mm.

Thuộc nhóm công tác AL.55000 — Khoan Kiểm Tra, Xử Lý Đáy Cọc Khoan Nhồi.

Bảng hao phí định mức AL.55120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1cọc
Vật liệu
Cần khoan L=1,5mcái0,026
Mũi khoancái0,065
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,5
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 mmca0,45
Máy nén khí 660 m3/hca0,45
Máy khácca5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1cọc
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.551

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.55120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.55120Đường kính lỗ khoan Φ > 80mmmã đang xem
AL.55110Đường kính lỗ khoan Φ ≤ 80mm -16,5%

Xem nguyên bảng AL.551 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.

Cơ sở pháp lý

  • AL.55120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.55120

Mã định mức AL.55120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.55120 quy định hao phí cho 1cọc khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (Đường kính lỗ khoan Φ > 80mm): 0,026 cái cần khoan l=1,5m, 0,065 cái mũi khoan, 10,5 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.55120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.55120 được lập cho 1cọc. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cọc theo mã AL.55120 cần: 2,6 cái cần khoan l=1,5m; 6,5 cái mũi khoan; 1.050 công nhân công nhóm 2; 45 ca máy khoan xoay đập tự hành φ105 mm.
Mã AL.55120 khác gì các mã cùng bảng AL.551?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính lỗ khoan Φ > 80mm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.55110 thấp hơn 16.5%.
Thành phần công việc của định mức AL.55120 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.
Định mức AL.55120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.55120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ