Định mức AL.53132 — Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h — Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm

Định mức AL.53132 quy định hao phí cho 100m2 phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h (Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm): 5,971 m3 vữa phun khô, 4,2 công nhân công nhóm 2, 0,829 ca máy phun vẩy 9 m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.53132 cần: 597,1 m3 vữa phun khô; 420 công nhân công nhóm 2; 82,9 ca máy phun vẩy 9 m3/h; 82,9 ca máy nén khí 660 m3/h.

Bảng hao phí định mức AL.53132

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Vữa phun khôm35,971
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,20
Máy thi công
Máy phun vẩy 9 m3/hca0,829
Máy nén khí 660 m3/hca0,829
Máy nâng thuỷ lực 135 cvca1,121

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.5313

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.53132 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.53132Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cmmã đang xem
AL.53131Chiều dày lớp vữa (cm) 2 cm -14,6%
AL.53133Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cm +27,9%
AL.53134Chiều dày lớp vữa (cm) 7 cm +57,1%
AL.53135Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm +99,3%

Xem nguyên bảng AL.5313 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AL.53132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.53132

Mã định mức AL.53132 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.53132 quy định hao phí cho 100m2 phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h (Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm): 5,971 m3 vữa phun khô, 4,2 công nhân công nhóm 2, 0,829 ca máy phun vẩy 9 m3/h.
Định mức AL.53132 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.53132 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.53132 cần: 597,1 m3 vữa phun khô; 420 công nhân công nhóm 2; 82,9 ca máy phun vẩy 9 m3/h; 82,9 ca máy nén khí 660 m3/h.
Mã AL.53132 khác gì các mã cùng bảng AL.5313?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày lớp vữa (cm) 3 cm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.53131 thấp hơn 14.6%, mã AL.53133 cao hơn 27.9%, mã AL.53134 cao hơn 57.1%.
Thành phần công việc của định mức AL.53132 gồm những gì?
Thành phần công việc: Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY Thành phần công việc: Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.
Định mức AL.53132 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.53132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.53132 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.5313 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ