Định mức AL.52630 quy định hao phí cho 100m2 phun vẩy vữa phun khô gia cố mái taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h (Chiều dày lớp vữa (cm) 5 cm): 6,252 m3 vữa phun khô, 4,9 công nhân công nhóm 2, 0,579 ca máy phun vẩy 9 m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.52630 cần: 625,2 m3 vữa phun khô; 490 công nhân công nhóm 2; 57,9 ca máy phun vẩy 9 m3/h; 57,9 ca máy nén khí 660 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AL.52600 — Phun Vẩy Gia Cố Mái Taluy Bằng Máy Phun Vẩy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa phun khô | m3 | 6,252 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,90 |
| Máy thi công | ||
| Máy phun vẩy 9 m3/h | ca | 0,579 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,579 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,676 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52630 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.