Định mức AL.51464 — Khoan lỗ Φ105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm — Cấp đá IV

Định mức AL.51464 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm (Cấp đá IV): 4,629 cái mũi khoan φ105, 1,929 cái cần khoan φ89, l=0,96m, 1,543 cái quả đập khí nén f105.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51464 cần: 462,9 cái mũi khoan φ105; 192,9 cái cần khoan φ89, l=0,96m; 154,3 cái quả đập khí nén f105; 3,9 cái đuôi choòng φ38.

Thuộc nhóm công tác AL.51460 — Khoan Lỗ Φ105Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ105Mm.

Bảng hao phí định mức AL.51464

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Mũi khoan Φ105cái4,629
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái1,929
Quả đập khí nén f105cái1,543
Đuôi choòng Φ38cái0,039
Nhân công
Nhân công nhóm 2công23,21
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105ca10,500
Máy nén khí 660m3/hca10,500

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.5146

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51464 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.51464Cấp đá IVmã đang xem
AL.51461Cấp đá I +31,8%
AL.51462Cấp đá II +20,5%
AL.51463Cấp đá III +9,8%

Xem nguyên bảng AL.5146 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.51464 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.51464

Mã định mức AL.51464 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.51464 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm (Cấp đá IV): 4,629 cái mũi khoan φ105, 1,929 cái cần khoan φ89, l=0,96m, 1,543 cái quả đập khí nén f105.
Định mức AL.51464 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.51464 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51464 cần: 462,9 cái mũi khoan φ105; 192,9 cái cần khoan φ89, l=0,96m; 154,3 cái quả đập khí nén f105; 3,9 cái đuôi choòng φ38.
Mã AL.51464 khác gì các mã cùng bảng AL.5146?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.51461 cao hơn 31.8%, mã AL.51462 cao hơn 20.5%, mã AL.51463 cao hơn 9.8%.
Định mức AL.51464 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.51464 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.51464 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.5146 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Lỗ Φ105Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ105Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ