Định mức AL.51463 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm (Cấp đá III): 5,143 cái mũi khoan φ105, 2,143 cái cần khoan φ89, l=0,96m, 1,714 cái quả đập khí nén f105.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51463 cần: 514,3 cái mũi khoan φ105; 214,3 cái cần khoan φ89, l=0,96m; 171,4 cái quả đập khí nén f105; 4,3 cái đuôi choòng φ38.
Thuộc nhóm công tác AL.51460 — Khoan Lỗ Φ105Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ105Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ105 | cái | 5,143 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 2,143 |
| Quả đập khí nén f105 | cái | 1,714 |
| Đuôi choòng Φ38 | cái | 0,043 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,69 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 11,420 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 11,420 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51463 làm mốc.