Định mức AL.51452 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự Hành Φ76mm (Cấp đá II): 4,505 cái mũi khoan φ76mm, 0,981 cái cần khoan φ32, l=4m, 0,047 cái đuôi choòng φ38.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51452 cần: 450,5 cái mũi khoan φ76mm; 98,1 cái cần khoan φ32, l=4m; 4,7 cái đuôi choòng φ38; 1.450 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AL.51450 — Khoan Lỗ Φ76Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ76mm | cái | 4,505 |
| Cần khoan Φ32, L=4m | cái | 0,981 |
| Đuôi choòng Φ38 | cái | 0,047 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,50 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm | ca | 6,724 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 6,724 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51452 làm mốc.