Định mức AL.51451 — Khoan lỗ Φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự Hành Φ76mm — Cấp đá I

Định mức AL.51451 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự Hành Φ76mm (Cấp đá I): 4,967 cái mũi khoan φ76mm, 1,082 cái cần khoan φ32, l=4m, 0,059 cái đuôi choòng φ38.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51451 cần: 496,7 cái mũi khoan φ76mm; 108,2 cái cần khoan φ32, l=4m; 5,9 cái đuôi choòng φ38; 1.588 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AL.51450 — Khoan Lỗ Φ76Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm.

Bảng hao phí định mức AL.51451

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Mũi khoan Φ76mmcái4,967
Cần khoan Φ32, L=4mcái1,082
Đuôi choòng Φ38cái0,059
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,88
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mmca7,413
Máy nén khí 1200m3/hca7,413

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.5145

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51451 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.51451Cấp đá Imã đang xem
AL.51452Cấp đá II -9,0%
AL.51453Cấp đá III -17,7%
AL.51454Cấp đá IV -25,6%

Xem nguyên bảng AL.5145 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.51451 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.51451

Mã định mức AL.51451 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.51451 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự Hành Φ76mm (Cấp đá I): 4,967 cái mũi khoan φ76mm, 1,082 cái cần khoan φ32, l=4m, 0,059 cái đuôi choòng φ38.
Định mức AL.51451 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.51451 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51451 cần: 496,7 cái mũi khoan φ76mm; 108,2 cái cần khoan φ32, l=4m; 5,9 cái đuôi choòng φ38; 1.588 công nhân công nhóm 2.
Mã AL.51451 khác gì các mã cùng bảng AL.5145?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.51452 thấp hơn 9%, mã AL.51453 thấp hơn 17.7%, mã AL.51454 thấp hơn 25.6%.
Định mức AL.51451 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.51451 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.51451 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.5145 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Lỗ Φ76Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ