Định mức AL.51434 — Khoan tạo lỗ Φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần — Cấp đá IV

Định mức AL.51434 quy định hao phí cho 100m khoan tạo lỗ Φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần (Cấp đá IV): 0,307 cái mũi khoan φ45mm, 0,051 cái cần khoan φ38, l=4,32m, 0,039 cái đuôi choòng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51434 cần: 30,7 cái mũi khoan φ45mm; 5,1 cái cần khoan φ38, l=4,32m; 3,9 cái đuôi choòng; 5,1 cái đầu nối cần khoan.

Thuộc nhóm công tác AL.51430 — Khoan Tạo Lỗ Φ45Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Tự Hành 2 Cần.

Bảng hao phí định mức AL.51434

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Mũi khoan Φ45mmcái0,307
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,051
Đuôi choòngcái0,039
Đầu nối cần khoancái0,051
Vật liệu khác%1,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,34
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca0,340
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.5143

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51434 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.51434Cấp đá IVmã đang xem
AL.51431Cấp đá I +17,2%
AL.51432Cấp đá II +11,8%
AL.51433Cấp đá III +5,6%

Xem nguyên bảng AL.5143 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AL.51434 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.51434

Mã định mức AL.51434 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.51434 quy định hao phí cho 100m khoan tạo lỗ Φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần (Cấp đá IV): 0,307 cái mũi khoan φ45mm, 0,051 cái cần khoan φ38, l=4,32m, 0,039 cái đuôi choòng.
Định mức AL.51434 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.51434 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51434 cần: 30,7 cái mũi khoan φ45mm; 5,1 cái cần khoan φ38, l=4,32m; 3,9 cái đuôi choòng; 5,1 cái đầu nối cần khoan.
Mã AL.51434 khác gì các mã cùng bảng AL.5143?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.51431 cao hơn 17.2%, mã AL.51432 cao hơn 11.8%, mã AL.51433 cao hơn 5.6%.
Định mức AL.51434 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.51434 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.51434 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.5143 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Tạo Lỗ Φ45Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Tự Hành 2 Cần

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ