Định mức AL.51433 quy định hao phí cho 100m khoan tạo lỗ Φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần (Cấp đá III): 0,341 cái mũi khoan φ45mm, 0,057 cái cần khoan φ38, l=4,32m, 0,043 cái đuôi choòng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51433 cần: 34,1 cái mũi khoan φ45mm; 5,7 cái cần khoan φ38, l=4,32m; 4,3 cái đuôi choòng; 5,7 cái đầu nối cần khoan.
Thuộc nhóm công tác AL.51430 — Khoan Tạo Lỗ Φ45Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Tự Hành 2 Cần.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 0,341 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,057 |
| Đuôi choòng | cái | 0,043 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,057 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 0,378 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51433 làm mốc.