Định mức AL.51412 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Φ42mm (Cấp đá II): 5,882 cái mũi khoan φ42, 1,667 cái cần khoan 1,22m, 1,667 cái cần khoan 1,83m.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51412 cần: 588,2 cái mũi khoan φ42; 166,7 cái cần khoan 1,22m; 166,7 cái cần khoan 1,83m; 1.609 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AL.51410 — Khoan Lỗ Φ42Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Tay Φ42Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ42 | cái | 5,882 |
| Cần khoan 1,22m | cái | 1,667 |
| Cần khoan 1,83m | cái | 1,667 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,09 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan đá cầm tay Φ42mm | ca | 4,527 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,509 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51412 làm mốc.