Định mức AL.51310 quy định hao phí cho 100m khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm (Số lượng): 6 cái mũi khoan f105, 2,5 cái cần khoan f76, l=1,20m, 2 cái quả đập khí nén f105.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51310 cần: 600 cái mũi khoan f105; 250 cái cần khoan f76, l=1,20m; 200 cái quả đập khí nén f105; 5.000 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AL.51300 — Khoan Giảm Áp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan f105 | cái | 6,000 |
| Cần khoan f76, L=1,20m | cái | 2,500 |
| Quả đập khí nén f105 | cái | 2,000 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 50,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 16,28 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 16,28 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật.