Định mức AL.51110 — Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m

Định mức AL.51110 quy định hao phí cho 1 m khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Φ105mm (Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m): 0,071 cái mũi khoan φ105mm, 0,04 cái cần khoan φ76, l=1,2m, 0,014 cái tam pôn φ105mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã AL.51110 cần: 7,1 cái mũi khoan φ105mm; 4 cái cần khoan φ76, l=1,2m; 1,4 cái tam pôn φ105mm; 2,3 cái khớp nối nhanh.

Thuộc nhóm công tác AL.51100 — Khoan Lỗ Để Phun Xi Măng Gia Cố Nền Đập, Màng Chống Thấm Và Khoan Lỗ Kiểm Tra Nền Đập, Màng Chống Thấm Bằng Máy Khoan Tự Hành Φ105Mm.

Bảng hao phí định mức AL.51110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m
Vật liệu
Mũi khoan Φ105mmcái0,071
Cần khoan Φ76, L=1,2mcái0,040
Tam pôn Φ105mmcái0,014
Khớp nối nhanhcái0,023
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,021
Van 3 chiềucái0,006
Đầu nối nhanhcái0,017
Zoăng tam pôncái0,115
Ông nối nhanhcái0,057
Xi măngkg8,510
Đồng hồ áp lực Φ60cái0,006
Cát xâym30,006
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,37
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca0,153
Máy nén khí 1200m3/hca0,153
Máy bơm nước 20cvca0,120
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.511

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.51110Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10mmã đang xem
AL.51120Chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m +1,6%
AL.51130Chiều sâu lỗ khoan ≤ 50m +12,0%
AL.51140Chiều sâu lỗ khoan > 50m +19,1%

Xem nguyên bảng AL.511 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AL.51110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.51110

Mã định mức AL.51110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.51110 quy định hao phí cho 1 m khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Φ105mm (Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m): 0,071 cái mũi khoan φ105mm, 0,04 cái cần khoan φ76, l=1,2m, 0,014 cái tam pôn φ105mm.
Định mức AL.51110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.51110 được lập cho 1 m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã AL.51110 cần: 7,1 cái mũi khoan φ105mm; 4 cái cần khoan φ76, l=1,2m; 1,4 cái tam pôn φ105mm; 2,3 cái khớp nối nhanh.
Mã AL.51110 khác gì các mã cùng bảng AL.511?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.51120 cao hơn 1.6%, mã AL.51130 cao hơn 12%, mã AL.51140 cao hơn 19.1%.
Thành phần công việc của định mức AL.51110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AL.51110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.51110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.51110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.511 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Lỗ Để Phun Xi Măng Gia Cố Nền Đập, Màng Chống Thấm Và Khoan Lỗ Kiểm Tra Nền Đập, Màng Chống Thấm Bằng Máy Khoan Tự Hành Φ105Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ