Định mức AL.41410 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Số lượng): 1,05 m tấm nhựa pvc loại kn92, 0,02 m3 vữa xi măng mác 100, 2,05 m dây thừng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41410 cần: 105 m tấm nhựa pvc loại kn92; 2 m3 vữa xi măng mác 100; 205 m dây thừng; 350 kg nhựa đường.
Thuộc nhóm công tác AL.41400 — Thi Công Khớp Nối Bằng Tấm Nhựa Pvc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tấm nhựa PVC loại KN92 | m | 1,05 |
| Vữa xi măng mác 100 | m3 | 0,02 |
| Dây thừng | m | 2,05 |
| Nhựa đường | kg | 3,5 |
| Thép tròn Φ6 | kg | 1,047 |
| Củi đốt | kg | 3,32 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,20 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||