Định mức AL.41410 — Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC — Số lượng

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1m7 dòng hao phí

Định mức AL.41410 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Số lượng): 1,05 m tấm nhựa pvc loại kn92, 0,02 m3 vữa xi măng mác 100, 2,05 m dây thừng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41410 cần: 105 m tấm nhựa pvc loại kn92; 2 m3 vữa xi măng mác 100; 205 m dây thừng; 350 kg nhựa đường.

Thuộc nhóm công tác AL.41400 — Thi Công Khớp Nối Bằng Tấm Nhựa Pvc.

Bảng hao phí định mức AL.41410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m
Vật liệu
Tấm nhựa PVC loại KN92m1,05
Vữa xi măng mác 100m30,02
Dây thừngm2,05
Nhựa đườngkg3,5
Thép tròn Φ6kg1,047
Củi đốtkg3,32
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,20

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • AL.41410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.41410

Mã định mức AL.41410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.41410 quy định hao phí cho 1m thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Số lượng): 1,05 m tấm nhựa pvc loại kn92, 0,02 m3 vữa xi măng mác 100, 2,05 m dây thừng.
Định mức AL.41410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.41410 được lập cho 1m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.41410 cần: 105 m tấm nhựa pvc loại kn92; 2 m3 vữa xi măng mác 100; 205 m dây thừng; 350 kg nhựa đường.
Định mức AL.41410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.41410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ