Định mức AL.31230 quy định hao phí cho 1m2 thi công kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép (Chiều dày máng 5cm): 0,058 m3 vữa xi măng cát vàng, 0,009 m3 gỗ ván cầu công tác, 0,02 kg đinh.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AL.31230 cần: 5,8 m3 vữa xi măng cát vàng; 0,9 m3 gỗ ván cầu công tác; 2 kg đinh; 100 cái đinh đỉa.
Thuộc nhóm công tác AL.31000 — Thi Công Cầu Máng, Kênh Máng Vỏ Mỏng Bằng Vữa Xi Măng Cát Vàng Và Lưới Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa xi măng cát vàng | m3 | 0,058 |
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,009 |
| Đinh | kg | 0,020 |
| Đinh đỉa | cái | 1,000 |
| Lưới thép Φ1mm (2 lớp) | m2 | 2,200 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,15 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,008 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.31230 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.