Định mức AL.25310 quy định hao phí cho 1m lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương pháp lắp sau (Số lượng): 1,05 m khe co giãn thép kiểu ray c50, 0,007 cái lưỡi cắt bê tông d356mm, 0,07 cái chổi cáp.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.25310 cần: 105 m khe co giãn thép kiểu ray c50; 0,7 cái lưỡi cắt bê tông d356mm; 7 cái chổi cáp; 31,5 viên đá mài.
Thuộc nhóm công tác AL.25300 — Lắp Đặt Khe Co Giãn Thép Mặt Cầu Kiểu Ray C50 Bằng Phương Pháp Lắp Sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Khe co giãn thép kiểu ray C50 | m | 1,050 |
| Lưỡi cắt bê tông D356mm | cái | 0,007 |
| Chổi cáp | cái | 0,070 |
| Đá mài | viên | 0,315 |
| Que hàn | kg | 0,119 |
| Dây thép | kg | 0,344 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,87 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt bê tông 12cv | ca | 0,006 |
| Máy mài 1,6kW | ca | 0,154 |
| Máy hàn 23kW | ca | 0,048 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ lớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh bề mặt, tẩy rỉ và nắn chỉnh lại cốt thép chờ, lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.