Định mức AL.21114 quy định hao phí cho 10m gia công, lắp đặt khe co, khe giãn khe ngàm liên kết, khe tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ (Khe tăng cường): 97,33 kg thép tròn φ25mm, 25,53 kg thép tròn φ8mm, 0,57 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.21114 cần: 9.733 kg thép tròn φ25mm; 2.553 kg thép tròn φ8mm; 57 kg que hàn; 650 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AL.21100 — Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Ngàm Liên Kết, Khe Tăng Cường Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn Φ25mm | kg | 97,33 |
| Thép tròn Φ8mm | kg | 25,53 |
| Que hàn | kg | 0,570 |
| Vật liệu khác | % | 2,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,50 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt uốn thép 5 kW | ca | 0,025 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,140 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.21114 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.