Định mức AL.19210 quy định hao phí cho 100m2 cắt rãnh kháng trượt trên bề mặt đường cất hạ cánh bê tông xi măng (sau khi bê tông đạt cường độ) (Số lượng): 0,008 bộ bộ lưỡi cắt chuyên dụng d300mm, 1,5 m3 nước, 1,26 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.19210 cần: 0,8 bộ bộ lưỡi cắt chuyên dụng d300mm; 150 m3 nước; 126 công nhân công nhóm 2; 21,9 ca máy cắt khe tạo nhám 75 cv.
Thuộc nhóm công tác AL.19200 — Cắt Rãnh Kháng Trượt Trên Bề Mặt Đường Cất Hạ Cánh Bê Tông Xi Măng (Sau Khi Bê Tông Đạt Cường Độ).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bộ lưỡi cắt chuyên dụng D300mm | bộ | 0,008 |
| Nước | m3 | 1,500 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,26 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt khe tạo nhám 75 cv | ca | 0,219 |
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,214 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị thi công. Vệ sinh và tạo ẩm bề mặt đường bê tông xi măng. Định vị, đánh dấu vị trí cắt khe tạo nhám. Thi công cắt rãnh kháng trượt bằng máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.