Định mức AL.16325 quy định hao phí cho 100m2 xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí (Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 240): 110 m2 màng kín khí lớp dưới, 110 m2 màng kín khí lớp trên, 110 m2 vải địa kỹ thuật lớp dưới.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.16325 cần: 11.000 m2 màng kín khí lớp dưới; 11.000 m2 màng kín khí lớp trên; 11.000 m2 vải địa kỹ thuật lớp dưới; 11.000 m2 vải địa kỹ thuật lớp trên.
Thuộc nhóm công tác AL.16320 — Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 4000M2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 |
| Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 |
| Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 |
| Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 |
| Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 13,02 |
| Ống lọc nhựa D50mm | m | 105,00 |
| Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,20 |
| Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,21 |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 10,50 |
| Vật liệu khác | % | 7 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 151,99 |
| Máy thi công | ||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 151,20 |
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,72 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16325 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.16325 | Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 240 | mã đang xem |
| AL.16321 | Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 120 | -46,6% |
| AL.16322 | Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150 | -35,0% |
| AL.16323 | Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 180 | -23,3% |
| AL.16324 | Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 210 | -11,7% |
| AL.16326 | Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 270 | +11,7% |